Tiền gửi thanh toán bằng Đồng Việt Nam

Tiện ích sản phẩm:
  • Đảm bảo vay vốn hay bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại ABPF.
  •  Xác nhận tài chính cho Quý Khách hoặc thân nhân đi du lịch, học tập… ở nước ngoài.
Đối tượng gửi tiền: Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài.
Đặc điểm sản phẩm:
- Kỳ hạn gửi: Không kỳ hạn.
- Loại tiền gửi: VND.
- Số tiền gửi tối thiểu ban đầu: 50.000 đồng.
- Lãi suất: không kỳ hạn.
- Cách thức trả lãi: tiền lãi được trả vào ngày 25 hàng tháng và tự động ghi có vào tài khoản.
- Chứng từ giao dịch: Giấy nộp tiền, Ủy nhiệm chi, Giấy lĩnh tiền mặt.
- Sử dụng tài khoản:
  • Gửi, rút tiền mặt: Quý Khách có thể thực hiện trực tiếp hoặc thông qua người khác.
  • Nhận tiền chuyển khoản từ các ngân hàng khác chuyển đến.
  • Chuyển tiền để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ … hoặc chuyển tiền để gửi tiết kiệm có kỳ hạn cho chính khách hàng tại ABPF.
Phí và lãi suất:
- Lãi suất: Xin vui lòng tham khảo biểu lãi suất hiện hành của ABPF.
- Phí dịch vụ: Xin vui lòng tham khảo biểu phí hiện hành của ABPF.
- Phí mở tài khoản: Miễn phí.
- Phí duy trì tài khoản: Phí duy trì tài khoản được thu tự động 10.000đ/tháng nếu số dư trên tài khoản dưới mức tối thiểu.
- Phí kiểm đếmThu khi Quý Khách rút tiền mặt hoặc chuyển khoản trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản.
- Phí đóng tài khoản: Thu khi Quý Khách đóng tài khoản trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở: 10.000đ.
Hồ sơ:
Giấy đăng ký thông tin (theo mẫu ABPF).
- Người Việt namCMND/ Hộ chiếu (bản chính hoặc bản sao có công chứng).
- Người nước ngoài: Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú và Hộ chiếu, Thị thực nhập cảnh còn hiệu lực (bản chính).
Các giấy tờ cần thiết khác do ABPF yêu cầu cung cấp thêm.
Thủ tục:
Quý Khách cần chuẩn bị hồ sơ theo quy định và trực tiếp đến trụ sở của ABPF gặp nhân viên để làm thủ tục mở tài khoản.
Sau khi mở tài khoản, Quý Khách đến quầy giao dịch để làm thủ tục gửi tiền vào tài khoản.
Kỳ hạn Cuối kỳ Hàng tháng
Không kỳ hạn 0.20 0.20
1 tuần 0.20 0.20
2 tuần 0.20 0.20
3 tuần 0.20 0.20
1 tháng 4.00 4.00
2 tháng 4.10 4.00
3 tháng 4.20 4.10
4 tháng 4.20 4.10
5 tháng 4.20 4.10
6 tháng 6.00 5.70
7 tháng 6.10 5.90
8 tháng 6.10 5.90
9 tháng 6.30 6.10
10 tháng 6.30 6.15
11 tháng 6.30 6.15
12 tháng 6.80 6.50
13 tháng 6.80 6.50
18 tháng 6.95 6.50
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
  Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L
55.080 55.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
51.800 52.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
51.800 52.500
Vàng NT 99,99%
51.400 52.100
Vàng NT 99%
50.584 51.584
Vàng NT 75%
37.229 39.229
Vàng NT 58,3%
28.527 30.527
Vàng NT 41,7%
19.878 21.878
Đường dây nóng 0903 010 487